Thép Tròn Đặc, Thép Láp Tròn, Thép Tấm CF53

Chủ nhật - 03/03/2024 20:19
Thép Tròn Đặc, Thép Láp Tròn, Thép Tấm CF53 - Công Ty Hoàng Thiên chuyên nhập khẩu và phân phối Thép Tròn Đặc, Thép Láp Tròn, Thép Tấm CF53 sản phầm có đầy đủ giấy chứng nhận COCQ, xuất xứ từ Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản.
Thép Tròn Đặc, Thép Láp Tròn, Thép Tấm CF53
Thép Tròn Đặc, Thép Láp Tròn, Thép Tấm CF53

Thép tròn đặc CF53 là một loại thép cacbon không hợp kim chất lượng cao.Thành phần hóa học chính của thép CF53 gồm khoảng 0,55-0,60% cacbon, 0,40-0,60% silic, 0,60-0,90% mangan và 0,15-0,35% photpho. Ngoài ra, nó cũng có một số nguyên tố tác động như lưu huỳnh (độ không quá 0,035%) và crom (không nhiều hơn 0,30%).
Thép CF53 có tính chất cơ lý rất tốt. Với hàm lượng cacbon cao, nó có độ cứng cao, độ bền trung bình và độ dẻo khá. Điều này khiến nó rất phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng và độ dẻo kết hợp, như chế tạo bánh răng, trục cơ khí, các chi tiết máy móc và công cụ.
Thép CF53 có khả năng gia công tốt và hàn tốt, giúp nó dễ dàng được gia công thành các chi tiết phức tạp và có tính chất cơ học ổn định. Bên cạnh đó, nó cũng có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt.
Tính Chất Vật Lý:
- nhi
ệt độ o C  21 - 921
- Mô
đun đàn hồi GPa: 271
- H
ệ số dãn nở nhiệt trung bình o C: 32
-
Độ dẫn nhiệt W / m o C : 11.3 - 14.2
- Nhi
ệt dung riêng J / kg o C: 344
-
Điện trở suất: 0.32
- T
ỷ trọng: 7.95
- H
ệ số poisson: 212

Nhiệt Độ Và Quy Trình Gia Công Nhiệt: 
- Nhi
ệt độ bình thường o C: 820 - 860 
-
Ủ nhiệt độ o C: 550 - 660
- 
Ủ mềm : nhiệt độ 650 - 700 o C làm mát bằng không khí sau khi Ủ độ cứng Brinell đạt tối đa là 223
- Tôi: nhi
ệt độ 810 - 840 o C làm nguội bằng dầu hoặc nước, sau khi tôi đạt độ cứng HRC 57 - 62
-
Để giảm biến dạng trong khi gia công nhiệt cần đun nóng từ 120 - 200 o C và giữ trong một giờ sau đó để làm mát từ từ bằng không khí

Tuy nhiên, hạn chế của thép CF53 là nó không phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống tác động nhiệt cao hoặc chịu áp lực cường độ cao trong môi trường ăn mòn.
BẢNG QUY CÁCH THÉP TRÒN ĐẶC
 
THÉP TRÒN ĐẶC 
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Láp tròn đặc 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Láp tròn đặc 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Láp tròn đặc 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Láp tròn đặc 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Láp tròn đặc 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Láp tròn đặc 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Láp tròn đặc 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Láp tròn đặc 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Láp tròn đặc 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Láp tròn đặc 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Láp tròn đặc 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Láp đặc 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Láp đặc 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Láp đặc 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Láp đặc 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Láp đặc 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Láp đặc 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Láp đặc 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Láp đặc 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Láp đặc 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Láp đặc 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Láp đặc 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32   Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc, láp đặc 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc, láp đặc 79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc, láp đặc 80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc, láp đặc 81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc, láp đặc 82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc, láp đặc 83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc, láp đặc 84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc, láp đặc 85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc, láp đặc 86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc, láp đặc 87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc, láp đặc 88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc, láp đặc 89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc, láp đặc 90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39


 
 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM - XNK HOÀNG THIÊN
Địa chỉ:
479/22A Tân Thới Hiệp 7, P.Tân Thới Hiệp, Q.12, TP.HCM
Điện thoại:  0903 355 788  MST: 0313 662 227
Email:
thephoangthien@gmail.com  Website: http://hoangthiensteel.com http://thephoangthien.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây